Skip to content Skip to footer

Kết quả giá trị canh tác, giá trị sử dụng giống Linelle đạt tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03-2026

Linen Việt nam công bố Kết quả giá trị canh tác, giá trị sử dụng giống Linelle đạt tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03-2026

(Kèm theo Bản tự công bố lưu hành giống cây trồng số: 04/TCBGCT/2026 ngày 10/04/2026 của Giám đốc công ty TNHH LINEN VIỆT NAM)

  • Tên tổ chức tự công bố lưu hành giống cây trồng: CÔNG TY TNHH LINEN VIỆT NAM
  • Địa chỉ: Khu 11, thị trấn Thanh Ba, xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
  • Mã số thuế: 0107455458
  • Điện thoại: (+84) 964428291
  • Email: leehuyen.linen@gmail.com

Kết quả giá trị canh tác và giá trị sử dụng giống Linelle đạt theo tiêu chuẩn cơ sở 03-2026 (viết tắt là TCCS 03-2026) về giá trị canh tác, giá trị sử dụng giống Linelle do Công ty TNHH Linen Việt Nam xây dựng và công bố áp dụng:

TTCHỈ TIÊUTCCS 03-2026GIỐNG LINELLEĐÁNH GIÁ
1Thời gian sinh trưởng (ngày)≤ 15095-135ĐẠT
2Chiều cao cây (cm)> 8090-135ĐẠT
3Năng suất thân tươi (tấn/ha)≥ 3,03,5-5,5ĐẠT
4Năng suất sợi khô (tấn/ha)≥ 0,80,9-1,5ĐẠT
5Năng suất hạt (tấn/ha)≥ 1,01,4-1,8ĐẠT
6Chất lượng
6.1Chất lượng sợi:
–Độ dài sợi (cm)≥ 60,060-80ĐẠT
–Độ mịn (tex)> 2,53,0-5,0ĐẠT
–Độ bền kéo dài (cN/tex)> 5,05,5-7,2ĐẠT
–Độ đồng đều (%)> 80,0> 85%ĐẠT
–Tạp chất (%)≤ 3,0< 3,0ĐẠT
6.2Chất lượng hạt:
–Chiều dài (mm)> 3,03,2-4,2ĐẠT
–Chiều rộng (mm)> 1,51,8-2,2ĐẠT
–Độ dày hạt (mm)> 0,80,9-1,2ĐẠT
–Khối lượng 1000 hạt (gram)> 6,07,0-8,0ĐẠT
7Mức độ sâu bệnh (Tỷ lệ vết bệnh; %)
–Bệnh héo vàng (Fusarium wilt – Fusarium oxysporum f. sp. lini)≤ 105-10ĐẠT
–Bệnh đốm thân (Septoria linicola)≤ 10≤ 5ĐẠT
–Bệnh thối gốc (Colletotrichum lini)≤ 10≤ 5ĐẠT
–Bệnh cháy lá (Alternaria linicola)≤ 105-10ĐẠT
8Khả năng chống đổTrung bìnhTrung bìnhĐẠT
9Tỷ lệ nảy mầm (%)> 75≥ 80ĐẠT
10Giá trị sử dụngThu lấy sợi và hạtThu lấy sợi và hạtĐẠT

 

Phú Thọ, ngày 10 tháng 04 năm 2026
GIÁM ĐỐC
(Đã Ký tên, đã đóng dấu/ chữ ký số)
CÔNG TY TNHH LINEN VIỆT NAM

WhatsApp
facebook-icon
zalo-icon-1
zalo-icon-2
messenger-icon
phone-icon